Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萼, chiết tự chữ NGẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萼:
萼
Pinyin: e4;
Việt bính: ngok6;
萼 ngạc
Nghĩa Trung Việt của từ 萼
(Danh) Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa.(Danh) Nay ta lấy hai chữ hoa ngạc 花萼 để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.
ngạc, như "ngạc phiến (đài hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 萼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蕚)
[è]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
đài hoa。花萼。
Từ ghép:
萼片
[è]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: NGẠC
đài hoa。花萼。
Từ ghép:
萼片
Chữ gần giống với 萼:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 萼
蕚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萼
| ngạc | 萼: | ngạc phiến (đài hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 萼:

Tìm hình ảnh cho: 萼 Tìm thêm nội dung cho: 萼
