Chữ 萼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萼, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萼:

萼 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萼

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 草 咢 hoặc 艸 咢 hoặc 艹 咢 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 咢
  • tháu, thảo, xáo
  • ngác, ngạc
  • 2. 萼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 咢
  • tháu, thảo
  • ngác, ngạc
  • 3. 萼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 咢
  • thảo
  • ngác, ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+843C, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 萼

    (Danh) Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa.

    (Danh)
    Nay ta lấy hai chữ hoa ngạc
    để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy.
    ngạc, như "ngạc phiến (đài hoa)" (gdhn)

    Nghĩa của 萼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蕚)
    [è]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGẠC
    đài hoa。花萼。
    Từ ghép:
    萼片

    Chữ gần giống với 萼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Dị thể chữ 萼

    ,

    Chữ gần giống 萼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萼 Tự hình chữ 萼 Tự hình chữ 萼 Tự hình chữ 萼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萼

    ngạc:ngạc phiến (đài hoa)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 萼:

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    萼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萼 Tìm thêm nội dung cho: 萼