Chữ 磟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磟, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磟

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 石 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磟 cấu thành từ 2 chữ: 石, 翏
  • thạch, đán, đạn
  • liệu
  • []

    U+78DF, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu4, lu4;
    Việt bính: luk1 luk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 磟


    lục, như "lục lọi" (gdhn)

    Nghĩa của 磟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liù]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: LƯU
    trục lăn。〖磟碡〗(liù·zhou)同"碌碡"。

    Chữ gần giống với 磟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

    Chữ gần giống 磟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磟 Tự hình chữ 磟 Tự hình chữ 磟 Tự hình chữ 磟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磟

    lục:lục lọi
    磟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磟 Tìm thêm nội dung cho: 磟