Chữ 秕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秕, chiết tự chữ BỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秕:

秕 bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秕

Chiết tự chữ bỉ bao gồm chữ 禾 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秕 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 比
  • hoà, hòa
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • bỉ [bỉ]

    U+79D5, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3, zhi3;
    Việt bính: bei2;

    bỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 秕

    (Danh) Hạt cốc lép (lúa, mạch, đạo, v.v.), có vỏ mà rỗng ở trong.
    ◇Trang Tử
    : Trần cấu bỉ khang (Tiêu dao du ) Bụi, bặm, lúa lép và trấu.

    (Tính)
    Rỗng, lép (hạt cốc).

    (Tính)
    Không tốt, hư hão.
    ◎Như: bỉ chánh chính trị thối nát.
    bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)

    Nghĩa của 秕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (粃)
    [bǐ]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỈ

    lép; không chắc; không mẩy (hạt)。(子实)不饱满。
    秕粒。
    hạt lép
    秕谷子。
    thóc lép
    Từ ghép:
    秕谷 ; 秕糠 ; 秕子

    Chữ gần giống với 秕:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

    Dị thể chữ 秕

    ,

    Chữ gần giống 秕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秕 Tự hình chữ 秕 Tự hình chữ 秕 Tự hình chữ 秕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秕

    bỉ:khang bỉ (lúa lép)
    秕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秕 Tìm thêm nội dung cho: 秕