Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秕, chiết tự chữ BỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秕:
秕
Pinyin: bi3, zhi3;
Việt bính: bei2;
秕 bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 秕
(Danh) Hạt cốc lép (lúa, mạch, đạo, v.v.), có vỏ mà rỗng ở trong.◇Trang Tử 莊子: Trần cấu bỉ khang 塵垢秕糠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bụi, bặm, lúa lép và trấu.
(Tính) Rỗng, lép (hạt cốc).
(Tính) Không tốt, hư hão.
◎Như: bỉ chánh 秕政 chính trị thối nát.
bỉ, như "khang bỉ (lúa lép)" (gdhn)
Nghĩa của 秕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (粃)
[bǐ]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
形
lép; không chắc; không mẩy (hạt)。(子实)不饱满。
秕粒。
hạt lép
秕谷子。
thóc lép
Từ ghép:
秕谷 ; 秕糠 ; 秕子
[bǐ]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
形
lép; không chắc; không mẩy (hạt)。(子实)不饱满。
秕粒。
hạt lép
秕谷子。
thóc lép
Từ ghép:
秕谷 ; 秕糠 ; 秕子
Dị thể chữ 秕
粃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秕
| bỉ | 秕: | khang bỉ (lúa lép) |

Tìm hình ảnh cho: 秕 Tìm thêm nội dung cho: 秕
