Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稃, chiết tự chữ PHÙ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稃:
稃
Pinyin: fu1, fu2;
Việt bính: fau4 fu1;
稃 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 稃
(Danh) Trấu (vỏ các loại cốc như lúa, mạch, đạo, v.v.).Nghĩa của 稃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (粰)
[fū]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
trấu; vỏ。小麦等植物的花外面包着的硬壳。
内稃
cám; vỏ trong
外稃
vỏ ngoài
[fū]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: PHU
trấu; vỏ。小麦等植物的花外面包着的硬壳。
内稃
cám; vỏ trong
外稃
vỏ ngoài
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 稃 Tìm thêm nội dung cho: 稃
