Chữ 稃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稃, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稃:

稃 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稃

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 禾 孚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稃 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 孚
  • hoà, hòa
  • phu, phù
  • phù [phù]

    U+7A03, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu1, fu2;
    Việt bính: fau4 fu1;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 稃

    (Danh) Trấu (vỏ các loại cốc như lúa, mạch, đạo, v.v.).

    Nghĩa của 稃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (粰)
    [fū]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHU
    trấu; vỏ。小麦等植物的花外面包着的硬壳。
    内稃
    cám; vỏ trong
    外稃
    vỏ ngoài

    Chữ gần giống với 稃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Chữ gần giống 稃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稃 Tự hình chữ 稃 Tự hình chữ 稃 Tự hình chữ 稃

    稃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稃 Tìm thêm nội dung cho: 稃