Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 税 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 税, chiết tự chữ THOÁT, THUÊ, THUẾ, THỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 税:
税 thuế, thối, thoát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 税
税
thuế, thối, thoát [thuế, thối, thoát]
U+7A0E, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 稅;
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3;
税 thuế, thối, thoát
thuế, như "thuế má" (vhn)
thuê, như "thuê nhà" (gdhn)
Pinyin: shui4, tuan4, tui4, tuo1;
Việt bính: seoi3;
税 thuế, thối, thoát
Nghĩa Trung Việt của từ 税
Giản thể của chữ 稅.thuế, như "thuế má" (vhn)
thuê, như "thuê nhà" (gdhn)
Nghĩa của 税 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuì]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: THUẾ
1. thuế。国家向征税对象按税率征收的货币或实物。
农业税。
thuế nông nghiệp.
营业税。
thuế doanh nghiệp.
纳税。
nộp thuế.
2. họ Thuế。(Shú)姓。
Từ ghép:
税额 ; 税捐 ; 税率 ; 税收 ; 税务 ; 税则 ; 税制 ; 税种
Số nét: 12
Hán Việt: THUẾ
1. thuế。国家向征税对象按税率征收的货币或实物。
农业税。
thuế nông nghiệp.
营业税。
thuế doanh nghiệp.
纳税。
nộp thuế.
2. họ Thuế。(Shú)姓。
Từ ghép:
税额 ; 税捐 ; 税率 ; 税收 ; 税务 ; 税则 ; 税制 ; 税种
Dị thể chữ 税
稅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税
| thuê | 税: | thuê nhà |
| thuế | 税: | thuế má |

Tìm hình ảnh cho: 税 Tìm thêm nội dung cho: 税
