Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 端月 trong tiếng Trung hiện đại:
[duānyuè] tháng giêng (âm lịch)。农历正月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 端月:

Tìm hình ảnh cho: 端月 Tìm thêm nội dung cho: 端月
