Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粪, chiết tự chữ PHÂN, PHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粪:
粪
Biến thể phồn thể: 糞;
Pinyin: fen4, san1;
Việt bính: fan3;
粪 phẩn
phân, như "phân trâu" (gdhn)
phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (gdhn)
Pinyin: fen4, san1;
Việt bính: fan3;
粪 phẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 粪
Giản thể của chữ 糞.phân, như "phân trâu" (gdhn)
phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (gdhn)
Nghĩa của 粪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (糞)
[fèn]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: PHẪN, PHẤN
1. phân; cứt。从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓;屎。
牛粪
phân trâu; phân bò
拾粪
nhặt phân
2. bón phân; bón。施肥。
粪地
bón đất
粪田
bón ruộng
3. quét dọn; dọn dẹp; quét tước。扫除。
粪除
quét dọn sạch sẽ
Từ ghép:
粪便 ; 粪除 ; 粪肥 ; 粪箕子 ; 粪坑 ; 粪筐 ; 粪门 ; 粪土
[fèn]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: PHẪN, PHẤN
1. phân; cứt。从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓;屎。
牛粪
phân trâu; phân bò
拾粪
nhặt phân
2. bón phân; bón。施肥。
粪地
bón đất
粪田
bón ruộng
3. quét dọn; dọn dẹp; quét tước。扫除。
粪除
quét dọn sạch sẽ
Từ ghép:
粪便 ; 粪除 ; 粪肥 ; 粪箕子 ; 粪坑 ; 粪筐 ; 粪门 ; 粪土
Dị thể chữ 粪
糞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪
| phân | 粪: | phân trâu |
| phẩn | 粪: | phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân) |

Tìm hình ảnh cho: 粪 Tìm thêm nội dung cho: 粪
