Chữ 粪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粪, chiết tự chữ PHÂN, PHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粪:

粪 phẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粪

Chiết tự chữ phân, phẩn bao gồm chữ 米 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粪 cấu thành từ 2 chữ: 米, 共
  • mè, mễ
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • phẩn [phẩn]

    U+7CAA, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糞;
    Pinyin: fen4, san1;
    Việt bính: fan3;

    phẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 粪

    Giản thể của chữ .

    phân, như "phân trâu" (gdhn)
    phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (gdhn)

    Nghĩa của 粪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糞)
    [fèn]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHẪN, PHẤN
    1. phân; cứt。从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓;屎。
    牛粪
    phân trâu; phân bò
    拾粪
    nhặt phân
    2. bón phân; bón。施肥。
    粪地
    bón đất
    粪田
    bón ruộng
    3. quét dọn; dọn dẹp; quét tước。扫除。
    粪除
    quét dọn sạch sẽ
    Từ ghép:
    粪便 ; 粪除 ; 粪肥 ; 粪箕子 ; 粪坑 ; 粪筐 ; 粪门 ; 粪土

    Chữ gần giống với 粪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

    Dị thể chữ 粪

    ,

    Chữ gần giống 粪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粪 Tự hình chữ 粪 Tự hình chữ 粪 Tự hình chữ 粪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粪

    phân:phân trâu
    phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)
    粪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粪 Tìm thêm nội dung cho: 粪