Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紏, chiết tự chữ CỦ, THẨU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紏:

紏 thẩu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紏

Chiết tự chữ củ, thẩu bao gồm chữ 絲 斗 hoặc 糹 斗 hoặc 糸 斗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紏 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 斗
  • ti, ty, tơ, tưa
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • 2. 紏 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 斗
  • miên, mịch
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • 3. 紏 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 斗
  • mịch
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • thẩu, củ [thẩu, củ]

    U+7D0F, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tou3;
    Việt bính: ;

    thẩu, củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 紏

    (Danh) Tơ màu vàng.
    § Tục dùng làm chữ củ
    .

    Chữ gần giống với 紏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Chữ gần giống 紏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏 Tự hình chữ 紏

    紏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紏 Tìm thêm nội dung cho: 紏