Cao su chống va đập cửa
Chữ 絸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絸, chiết tự chữ KIỂN, KÉN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絸:
絸
Pinyin: jian3;
Việt bính: ;
絸
Nghĩa Trung Việt của từ 絸
kén, như "áo kén, cùi kén" (vhn)
kiển, như "tàm kiển (tổ kén)" (gdhn)
Nghĩa của 絸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: KIỂN
kén; lụa。同"茧"。
Số nét: 13
Hán Việt: KIỂN
kén; lụa。同"茧"。
Chữ gần giống với 絸:
䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,Dị thể chữ 絸
𬘖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絸
| kiển | 絸: | tàm kiển (tổ kén) |
| kén | 絸: | áo kén, cùi kén |

Tìm hình ảnh cho: 絸 Tìm thêm nội dung cho: 絸
