Cao su chống va đập cửa

Chữ 絸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絸, chiết tự chữ KIỂN, KÉN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絸

Chiết tự chữ kiển, kén bao gồm chữ 絲 見 hoặc 糹 見 hoặc 糸 見 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絸 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 見
  • ti, ty, tơ, tưa
  • hiện, kiến, kén
  • 2. 絸 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 見
  • miên, mịch
  • hiện, kiến, kén
  • 3. 絸 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 見
  • mịch
  • hiện, kiến, kén
  • []

    U+7D78, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 絸



    kén, như "áo kén, cùi kén" (vhn)
    kiển, như "tàm kiển (tổ kén)" (gdhn)

    Nghĩa của 絸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 13
    Hán Việt: KIỂN
    kén; lụa。同"茧"。

    Chữ gần giống với 絸:

    , , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 絸

    𬘖,

    Chữ gần giống 絸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絸 Tự hình chữ 絸 Tự hình chữ 絸 Tự hình chữ 絸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絸

    kiển:tàm kiển (tổ kén)
    kén:áo kén, cùi kén
    絸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絸 Tìm thêm nội dung cho: 絸