khẩn trương
Cấp bách, gay go, căng thẳng.
◎Như:
tình thế khẩn trương
情勢緊張 tình thế căng thẳng.Lo lắng, hồi hộp.
◎Như:
mỗi thứ khảo thí ngã đô cảm đáo thập phần khẩn trương
每次考試我都感到十分緊張 mỗi lần đi thi tôi đều cảm thấy hết sức hồi hộp.Cung ứng không đủ, khó ứng phó, kinh tế khó khăn.
◎Như:
hiện tại hỏa xa phiếu ngận khẩn trương, nhất bàn nhân căn bổn mãi bất đáo phiếu
現在火車票很緊張, 一般人根本買不到票.
Nghĩa của 紧张 trong tiếng Trung hiện đại:
第一次登台,免不了有些紧张。
lần đầu tiên lên sân khấu, không tránh khỏi có chút hồi hộp.
2. khẩn trương; căng thẳng。激烈或紧迫,使人精神紧张。
紧张的劳动。
lao động khẩn trương.
紧张动人的情节。
tình tiết căng thẳng rung động lòng người.
球赛已经进入紧张阶段。
trận đấu đã bước vào giai đoạn căng thẳng.
工作紧张。
công tác căng thẳng.
3. eo hẹp; túng thiếu。供应不足,难于应付。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緊
| khẩn | 緊: | khẩn cấp, khẩn trương |
| lẳm | 緊: | lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 張
| chanh | 張: | lanh chanh |
| choang | 張: | sáng choang |
| chăng | 張: | chăng đèn, chăng dây |
| chương | 張: | xem trương |
| chướng | 張: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
| dăng | 張: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giương | 張: | giương cung; giương vây |
| trang | 張: | một trang sách |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: 緊張 Tìm thêm nội dung cho: 緊張
