Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缽, chiết tự chữ BÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缽:
缽
Biến thể giản thể: 钵;
Pinyin: bo1;
Việt bính: but3;
缽 bát
§ Tiếng Phạn "pātra", phiên âm bát-đa-la, ứng lượng khí 應量器, nghĩa là dụng cụ chứa đựng vừa đủ. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau. Cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát 衣缽.
(Danh) Phiếm chỉ chén, bát.
◎Như: tửu bát 酒缽 chén rượu, phạn bát 飯缽 bát cơm.
§ Cũng viết là bát 鉢.
bát, như "bát đĩa" (vhn)
Pinyin: bo1;
Việt bính: but3;
缽 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 缽
(Danh) Cái bát ăn của sư.§ Tiếng Phạn "pātra", phiên âm bát-đa-la, ứng lượng khí 應量器, nghĩa là dụng cụ chứa đựng vừa đủ. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau. Cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát 衣缽.
(Danh) Phiếm chỉ chén, bát.
◎Như: tửu bát 酒缽 chén rượu, phạn bát 飯缽 bát cơm.
§ Cũng viết là bát 鉢.
bát, như "bát đĩa" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缽
| bát | 缽: | bát đĩa |

Tìm hình ảnh cho: 缽 Tìm thêm nội dung cho: 缽
