Từ: 罄竹難書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罄竹難書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khánh trúc nan thư
Lấy hết cả rừng tre (làm thẻ sách) cũng khó viết ra cho đủ. ◇Cựu Đường Thư :
Khánh nam san chi trúc, thư tội vị cùng. Quyết đông hải chi ba, lưu ác nan tận
竹, 窮. 波, 盡 (Lí Mật truyện 傳) Hết cả tre núi nam, viết tội chẳng cùng. Khơi sóng biển đông, khó trôi hết ác. Ý nói tội ác quá nhiều, không thể viết cho hết.

Nghĩa của 罄竹难书 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngzhúnánshū] Hán Việt: KHÁNH TRÚC NAN THƯ
tội lỗi chồng chất; chặt hết tre làm sách cũng không ghi chép hết tội lỗi。竹指竹筒,古人用来写字的东西,把竹子用完了都写不完,比喻事实(多指罪恶)很多,难以说完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罄

khánh:khánh kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan:nguy nan
nàn:nghèo nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản:nản lòng
nần:nợ nần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
罄竹難書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罄竹難書 Tìm thêm nội dung cho: 罄竹難書