Cao su chống va đập cửa
Chữ 网 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 网, chiết tự chữ VÕNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网:
网
Biến thể phồn thể: 網;
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
网 võng
§ Giản thể của chữ 網.
võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)
Pinyin: wang3;
Việt bính: mong5;
网 võng
Nghĩa Trung Việt của từ 网
(Danh) Ngày xưa dùng như chữ võng 網.§ Giản thể của chữ 網.
võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)
Nghĩa của 网 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (網)
[wǎng]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 6
Hán Việt: VÕNG
1. lưới (bắt cá, bắt chim)。 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。
一张网
một tay lưới
鱼网
lưới bắt cá; lưới đánh cá
2. mạng; lưới。像网的东西。
蜘蛛网
mạng nhện
电网
lưới điện; mạng điện
3. mạng lưới。像网一样的组织或系统。
交通网
mạng lưới giao thông
通信 网
mạng lưới thông tin
4. đánh bắt (bằng lưới)。 用网捕捉。
网着一条鱼
giăng lưới được một con cá
5. trùm。像网似的笼罩着。
眼里网着红丝
mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu
Từ ghép:
网兜 ; 网纲 ; 网巾 ; 网开三面 ; 网篮 ; 网罗 ; 网络 ; 网膜 ; 网屏 ; 网球 ; 网状脉 ; 网子
[wǎng]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 6
Hán Việt: VÕNG
1. lưới (bắt cá, bắt chim)。 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。
一张网
một tay lưới
鱼网
lưới bắt cá; lưới đánh cá
2. mạng; lưới。像网的东西。
蜘蛛网
mạng nhện
电网
lưới điện; mạng điện
3. mạng lưới。像网一样的组织或系统。
交通网
mạng lưới giao thông
通信 网
mạng lưới thông tin
4. đánh bắt (bằng lưới)。 用网捕捉。
网着一条鱼
giăng lưới được một con cá
5. trùm。像网似的笼罩着。
眼里网着红丝
mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu
Từ ghép:
网兜 ; 网纲 ; 网巾 ; 网开三面 ; 网篮 ; 网罗 ; 网络 ; 网膜 ; 网屏 ; 网球 ; 网状脉 ; 网子
Chữ gần giống với 网:
网,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 网 Tìm thêm nội dung cho: 网
