Cao su chống va đập cửa

Chữ 网 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 网, chiết tự chữ VÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网:

网 võng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 网

Chiết tự chữ võng bao gồm chữ 冂 乂 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

网 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 乂, 乂
  • quynh
  • nghệ
  • nghệ
  • võng [võng]

    U+7F51, tổng 6 nét, bộ Võng 网 [罒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 網;
    Pinyin: wang3;
    Việt bính: mong5;

    võng

    Nghĩa Trung Việt của từ 网

    (Danh) Ngày xưa dùng như chữ võng .
    § Giản thể của chữ .
    võng, như "võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng" (gdhn)

    Nghĩa của 网 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (網)
    [wǎng]
    Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 6
    Hán Việt: VÕNG
    1. lưới (bắt cá, bắt chim)。 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。
    一张网
    một tay lưới
    鱼网
    lưới bắt cá; lưới đánh cá
    2. mạng; lưới。像网的东西。
    蜘蛛网
    mạng nhện
    电网
    lưới điện; mạng điện
    3. mạng lưới。像网一样的组织或系统。
    交通网
    mạng lưới giao thông
    通信 网
    mạng lưới thông tin
    4. đánh bắt (bằng lưới)。 用网捕捉。
    网着一条鱼
    giăng lưới được một con cá
    5. trùm。像网似的笼罩着。
    眼里网着红丝
    mắt đỏ ngầu; mắt vằn tia máu
    Từ ghép:
    网兜 ; 网纲 ; 网巾 ; 网开三面 ; 网篮 ; 网罗 ; 网络 ; 网膜 ; 网屏 ; 网球 ; 网状脉 ; 网子

    Chữ gần giống với 网:

    ,

    Dị thể chữ 网

    𦉽, , ,

    Chữ gần giống 网

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 网 Tự hình chữ 网 Tự hình chữ 网 Tự hình chữ 网

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

    võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
    网 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 网 Tìm thêm nội dung cho: 网