Chữ 罽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罽, chiết tự chữ KẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罽:

罽 kế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罽

Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 网 厂 剡 hoặc 罒 厂 剡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罽 cấu thành từ 3 chữ: 网, 厂, 剡
  • võng
  • hán, xưởng
  • diệm
  • 2. 罽 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 厂, 剡
  • võng
  • hán, xưởng
  • diệm
  • kế [kế]

    U+7F7D, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gai3;

    kế

    Nghĩa Trung Việt của từ 罽

    (Danh) Len, dạ, hàng dệt bông.

    Nghĩa của 罽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 18
    Hán Việt: KẾ, KỆ

    thảm len。用毛做成的毡子一类的东西。

    Chữ gần giống với 罽:

    , , , 罿, ,

    Chữ gần giống 罽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罽 Tự hình chữ 罽 Tự hình chữ 罽 Tự hình chữ 罽

    罽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罽 Tìm thêm nội dung cho: 罽