Cao su chống va đập cửa

Chữ 耰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耰, chiết tự chữ ƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耰:

耰 ưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耰

Chiết tự chữ ưu bao gồm chữ 耒 憂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耰 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 憂
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • âu, ưu
  • ưu [ưu]

    U+8030, tổng 21 nét, bộ Lỗi 耒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you1;
    Việt bính: jau1;

    ưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 耰

    (Danh) Nông cụ như cái đầm, dùng để đập hòn đất to, ban ruộng đất cho phẳng.
    § Thông ưu
    .

    (Động)
    Bừa đất rồi phủ đất lên hạt giống.
    ◇Luận Ngữ : Ưu nhi bất xuyết (Vi Tử ) Gieo giống bừa phủ không thôi.

    Nghĩa của 耰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōu]Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 21
    Hán Việt: ƯU
    1. cái bừa; cái cày (thời xưa)。古代的一种农具,弄碎土块,平整田地用。
    2. bừa đất; cày đất。播种后用耰翻土、盖土。

    Chữ gần giống với 耰:

    , ,

    Dị thể chữ 耰

    ,

    Chữ gần giống 耰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耰 Tự hình chữ 耰 Tự hình chữ 耰 Tự hình chữ 耰

    耰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耰 Tìm thêm nội dung cho: 耰