Cao su chống va đập cửa
Chữ 耰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耰, chiết tự chữ ƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耰:
耰
Pinyin: you1;
Việt bính: jau1;
耰 ưu
Nghĩa Trung Việt của từ 耰
(Danh) Nông cụ như cái đầm, dùng để đập hòn đất to, ban ruộng đất cho phẳng.§ Thông ưu 櫌.
(Động) Bừa đất rồi phủ đất lên hạt giống.
◇Luận Ngữ 論語: Ưu nhi bất xuyết 耰而不輟 (Vi Tử 衛子) Gieo giống bừa phủ không thôi.
Nghĩa của 耰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 21
Hán Việt: ƯU
1. cái bừa; cái cày (thời xưa)。古代的一种农具,弄碎土块,平整田地用。
2. bừa đất; cày đất。播种后用耰翻土、盖土。
Số nét: 21
Hán Việt: ƯU
1. cái bừa; cái cày (thời xưa)。古代的一种农具,弄碎土块,平整田地用。
2. bừa đất; cày đất。播种后用耰翻土、盖土。
Dị thể chữ 耰
櫌,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 耰 Tìm thêm nội dung cho: 耰
