Chữ 臜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臜, chiết tự chữ CHÂM, TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臜:

臜 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臜

Chiết tự chữ châm, toản bao gồm chữ 肉 赞 hoặc 月 赞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臜 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 赞
  • nhục, nậu
  • tán
  • 2. 臜 cấu thành từ 2 chữ: 月, 赞
  • ngoạt, nguyệt
  • tán
  • châm [châm]

    U+81DC, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 臢;
    Pinyin: zang1, za1, zan1;
    Việt bính: zim1;

    châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 臜

    Giản thể của chữ .
    toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)

    Nghĩa của 臜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臢)
    [zā]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 22
    Hán Việt: TRÂM, CHÂM
    bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ。见〖腌臜〗。

    Chữ gần giống với 臜:

    , , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

    Dị thể chữ 臜

    ,

    Chữ gần giống 臜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臜 Tự hình chữ 臜 Tự hình chữ 臜 Tự hình chữ 臜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臜

    toản:toản (không sạch)
    臜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臜 Tìm thêm nội dung cho: 臜