Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舄, chiết tự chữ DÃI, TÍCH, TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舄:
舄
Pinyin: xi4, qiao3;
Việt bính: sik1;
舄 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 舄
(Danh) Một thứ giày thời xưa có đế gỗ lót thêm.(Danh) Giày.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: Bội hồng ngọc, duệ phượng tích 珮紅玉, 曳鳳舄 (Trường hận truyện 長恨傳) Đeo hồng ngọc, mang giày phượng.
(Danh) Mượn chỉ chân.
(Danh) Đất mặn và cằn cỗi.
§ Thông tích 潟.
(Tính) To, lớn.
dãi, như "dãi dầu; dãi nắng" (gdhn)
tích, như "tích (đất phèn)" (gdhn)
tịch, như "tịch (giầy)" (gdhn)
Nghĩa của 舄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 臼 - Cữu
Số nét: 12
Hán Việt: KHÍCH
1. giày; hài。 鞋。
2. họ Khích。姓名。
Từ ghép:
舄卤
Số nét: 12
Hán Việt: KHÍCH
1. giày; hài。 鞋。
2. họ Khích。姓名。
Từ ghép:
舄卤
Dị thể chữ 舄
舃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舄
| dãi | 舄: | dãi dầu; dãi nắng |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tịch | 舄: | tịch (giầy) |

Tìm hình ảnh cho: 舄 Tìm thêm nội dung cho: 舄
