Từ: 舉場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử trường
Khảo trường, nơi tổ chức thi cử.
◇Quan Hán Khanh 卿:
Đương kim minh chủ yếu đại khai học hiệu, tuyển dụng hiền lương, mỗi tam niên khai phóng nhất tao cử trường
校, 良, 場 (Trần mẫu giáo tử 子).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
舉場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉場 Tìm thêm nội dung cho: 舉場