Từ: 蒸蒸日上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸蒸日上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưng chưng nhật thượng
Hình dung tiến bộ phát triển không ngừng.
◇Nghiệt hải hoa 花:
Đảo thị hiện tại Âu Châu các quốc, dân quyền đại trương, quốc thế chưng chưng nhật thượng
, 張, 上 (Đệ thập nhất hồi).

Nghĩa của 蒸蒸日上 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngzhēngrìshàng] phát triển không ngừng; ngày một phát triển; ngày càng đi lên。比喻事业天天向上发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
蒸蒸日上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸蒸日上 Tìm thêm nội dung cho: 蒸蒸日上