Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔀, chiết tự chữ BẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔀:
蔀
Pinyin: bu4, pou3;
Việt bính: bou6;
蔀
Nghĩa Trung Việt của từ 蔀
bầu, như "cái bầu" (vhn)
Nghĩa của 蔀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 13
Hán Việt:
1. chiếu cỏ; chiếu rơm (dùng che ánh nắng mặt trời)。覆盖于棚架上以遮蔽阳光的草席。
2. (một loại lịch thời xưa, Trung Quốc)。古历法名词。中国汉初所传六种古代历法,以十九年为章,章有七闰,四章为蔀,二十蔀为纪,六十蔀为元。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. chiếu cỏ; chiếu rơm (dùng che ánh nắng mặt trời)。覆盖于棚架上以遮蔽阳光的草席。
2. (một loại lịch thời xưa, Trung Quốc)。古历法名词。中国汉初所传六种古代历法,以十九年为章,章有七闰,四章为蔀,二十蔀为纪,六十蔀为元。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔀
| bầu | 蔀: | cái bầu |

Tìm hình ảnh cho: 蔀 Tìm thêm nội dung cho: 蔀
