Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 衢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衢, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衢:

衢 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衢

Chiết tự chữ bao gồm chữ 行 瞿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衢 cấu thành từ 2 chữ: 行, 瞿
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • cò, cù, cụ
  • []

    U+8862, tổng 24 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4
    1. [九衢] cửu cù 2. [衢道] cù đạo 3. [衢路] cù lộ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 衢

    (Danh) Đường lớn, thuận tiện thông thương các ngả.
    ◇Nguyễn Du
    : Cù hạng tứ khai mê cựu tích, Quản huyền nhất biến tạp tân thanh , (Thăng Long ) Đường sá mở khắp bốn bề làm lạc hết dấu vết cũ, Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.

    (Danh)
    Họ .
    cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)

    Nghĩa của 衢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 24
    Hán Việt: CÙ
    đường cái; đại lộ。大路。
    通衢。
    đường cái thông suốt.

    Chữ gần giống với 衢:

    ,

    Chữ gần giống 衢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衢 Tự hình chữ 衢 Tự hình chữ 衢 Tự hình chữ 衢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衢

    :cù lét; cù rù
    cồ: 
    衢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衢 Tìm thêm nội dung cho: 衢