Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衢, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衢:
衢
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4
1. [九衢] cửu cù 2. [衢道] cù đạo 3. [衢路] cù lộ;
衢 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 衢
(Danh) Đường lớn, thuận tiện thông thương các ngả.◇Nguyễn Du 阮攸: Cù hạng tứ khai mê cựu tích, Quản huyền nhất biến tạp tân thanh 衢巷四開迷舊跡, 管絃一變雜新聲 (Thăng Long 昇龍) Đường sá mở khắp bốn bề làm lạc hết dấu vết cũ, Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới.
(Danh) Họ Cù.
cù, như "cù lét; cù rù" (vhn)
Nghĩa của 衢 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 24
Hán Việt: CÙ
đường cái; đại lộ。大路。
通衢。
đường cái thông suốt.
Số nét: 24
Hán Việt: CÙ
đường cái; đại lộ。大路。
通衢。
đường cái thông suốt.
Chữ gần giống với 衢:
衢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衢
| cù | 衢: | cù lét; cù rù |
| cồ | 衢: |

Tìm hình ảnh cho: 衢 Tìm thêm nội dung cho: 衢
