Từ: 褒貶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褒貶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao biếm
Tán dương hoặc gièm pha.Phê bình, chỉ trách. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Phụng Thư tuy nhiên như thử chi mang, chỉ nhân tố tính hiếu thắng, duy khủng lạc nhân bao biếm, cố phí tận tinh thần, trù hoạch đích thập phần chỉnh tề
忙, 勝, 貶, 神, 齊 (Đệ thập tứ hồi) Phượng Thư tuy là bận rộn như vậy, nhưng vì tính vốn háo thắng, chỉ sợ người ngoài chê trách, nên hết lòng lo liệu, tính toán mọi việc đâu vào đấy mười phần ổn thỏa.

Nghĩa của 褒贬 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāobiǎn] 1. khen chê; chê khen; bình phẩm; bình luận (tốt xấu)。评论好坏。
褒贬人物
bình phẩm nhân vật
一字褒贬
một lời bình luận
不加褒贬
không bình luận gì cả
2. nói xấu。说...的坏话,恶意批评。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒

bao:bao dương (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貶

biếm:châm biếm
bâm:bâm vầm
bím: 
bỉm: 
mém:móm mém
褒貶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褒貶 Tìm thêm nội dung cho: 褒貶