bao biếm
Tán dương hoặc gièm pha.Phê bình, chỉ trách. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Phụng Thư tuy nhiên như thử chi mang, chỉ nhân tố tính hiếu thắng, duy khủng lạc nhân bao biếm, cố phí tận tinh thần, trù hoạch đích thập phần chỉnh tề
鳳姐雖然如此之忙, 只因素性好勝, 惟恐落人褒貶, 故費盡精神, 籌劃的十分整齊 (Đệ thập tứ hồi) Phượng Thư tuy là bận rộn như vậy, nhưng vì tính vốn háo thắng, chỉ sợ người ngoài chê trách, nên hết lòng lo liệu, tính toán mọi việc đâu vào đấy mười phần ổn thỏa.
Nghĩa của 褒贬 trong tiếng Trung hiện đại:
褒贬人物
bình phẩm nhân vật
一字褒贬
một lời bình luận
不加褒贬
không bình luận gì cả
2. nói xấu。说...的坏话,恶意批评。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貶
| biếm | 貶: | châm biếm |
| bâm | 貶: | bâm vầm |
| bím | 貶: | |
| bỉm | 貶: | |
| mém | 貶: | móm mém |

Tìm hình ảnh cho: 褒貶 Tìm thêm nội dung cho: 褒貶
