Chữ 訚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訚

訚 cấu thành từ 2 chữ: 门, 言
  • mon, môn
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • []

    U+8A1A, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誾;
    Pinyin: yin2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 訚


    Nghĩa của 訚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yín]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: NGÂN
    từ tốn; bình tĩnh。訚訚:形容辩论时态度好。

    Chữ gần giống với 訚:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訚

    ,

    Chữ gần giống 訚

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訚 Tự hình chữ 訚 Tự hình chữ 訚 Tự hình chữ 訚

    訚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訚 Tìm thêm nội dung cho: 訚