Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訚:
訚
Biến thể phồn thể: 誾;
Pinyin: yin2;
Việt bính: ;
訚
Pinyin: yin2;
Việt bính: ;
訚
Nghĩa Trung Việt của từ 訚
Nghĩa của 訚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yín]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
từ tốn; bình tĩnh。訚訚:形容辩论时态度好。
Số nét: 10
Hán Việt: NGÂN
từ tốn; bình tĩnh。訚訚:形容辩论时态度好。
Dị thể chữ 訚
誾,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 訚 Tìm thêm nội dung cho: 訚
