Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谟, chiết tự chữ MÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谟:
谟
Biến thể phồn thể: 謨;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
谟 mô
mô, như "mưu mô" (gdhn)
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
谟 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 谟
Giản thể của chữ 謨.mô, như "mưu mô" (gdhn)
Nghĩa của 谟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謨)
[mó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
sách lược; kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。
[mó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: MÔ
sách lược; kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。
Dị thể chữ 谟
謨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谟
| mô | 谟: | mưu mô |

Tìm hình ảnh cho: 谟 Tìm thêm nội dung cho: 谟
