Chữ 谟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谟, chiết tự chữ MÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谟:

谟 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谟

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 莫 hoặc 讠 莫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谟 cấu thành từ 2 chữ: 言, 莫
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 谟 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 莫
  • ngôn
  • mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • []

    U+8C1F, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謨;
    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 谟

    Giản thể của chữ .
    mô, như "mưu mô" (gdhn)

    Nghĩa của 谟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謨)
    [mó]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÔ
    sách lược; kế hoạch。工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。

    Chữ gần giống với 谟:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 谟

    ,

    Chữ gần giống 谟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谟 Tự hình chữ 谟 Tự hình chữ 谟 Tự hình chữ 谟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谟

    :mưu mô
    谟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谟 Tìm thêm nội dung cho: 谟