Chữ 谫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谫, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谫:

谫 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谫

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 言 剪 hoặc 讠 剪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谫 cấu thành từ 2 chữ: 言, 剪
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tiễn, tiện
  • 2. 谫 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 剪
  • ngôn
  • tiễn, tiện
  • tiễn [tiễn]

    U+8C2B, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譾;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: zin2;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 谫

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎn]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 18
    Hán Việt: TIỄN

    nông cạn; thiển cận。浅薄。
    Từ ghép:
    谫陋

    Chữ gần giống với 谫:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 谫

    , ,

    Chữ gần giống 谫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谫 Tự hình chữ 谫 Tự hình chữ 谫 Tự hình chữ 谫

    谫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谫 Tìm thêm nội dung cho: 谫