Từ: 躍躍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躍躍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thích thích
Vui thích, hân hoan. ◇Hàn Dũ 愈:
Phù đắc lợi tắc thích thích dĩ hỉ
喜 (Vi thị giảng thịnh san thập nhị thi tự 序) Được lợi thì hân hoan vui mừng.Dáng động lòng không yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躍

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躍

dược:dược thược mã bối (nhảy lên)
躍躍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躍躍 Tìm thêm nội dung cho: 躍躍