Chữ 躍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躍, chiết tự chữ DƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躍:

躍 dược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躍

躍

Chiết tự chữ 躍

Chiết tự chữ dược bao gồm chữ 足 翟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躍 cấu thành từ 2 chữ: 足, 翟
  • 足 tú, túc
  • 翟 trạch, địch
  • dược [dược]

    U+8E8D, tổng 21 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 跃;
    Pinyin: yue4, ti4;
    Việt bính: joek3 joek6 tik1
    1. [躍躍] thích thích;

    躍 dược

    Nghĩa Trung Việt của từ 躍

    (Động) Nhảy lên.
    ◎Như: tước dược 雀
    躍 mừng nhảy người lên.
    ◇Dịch Kinh 易經: Hoặc dược tại uyên 或躍在淵 (Kiền quái 乾卦, Cửu tứ 九四) Hoặc nhảy ở vực.

    (Động)
    Hăm hở, háo hức.
    ◎Như: dược dược dục thí 躍躍慾試 háo hức muốn thử.
    dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (vhn)

    Chữ gần giống với 躍:

    䠪, 䠫, 躊, 躋, 躍, 躏, 𨆪, 𨆯, 𨆶, 𨆷, 𨆸, 𨆹, 𨆺, 𨆾, 𨆿, 𨇀,

    Dị thể chữ 躍

    趯, 跃,

    Chữ gần giống 躍

    跣, 蹟, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躍 Tự hình chữ 躍 Tự hình chữ 躍 Tự hình chữ 躍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躍

    dược躍:dược thược mã bối (nhảy lên)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 躍:

    端月良男諧鳳友,來春天水躍龍孫

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    躍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躍 Tìm thêm nội dung cho: 躍