Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躍, chiết tự chữ DƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躍:
躍
Biến thể giản thể: 跃;
Pinyin: yue4, ti4;
Việt bính: joek3 joek6 tik1
1. [躍躍] thích thích;
躍 dược
◎Như: tước dược 雀躍 mừng nhảy người lên.
◇Dịch Kinh 易經: Hoặc dược tại uyên 或躍在淵 (Kiền quái 乾卦, Cửu tứ 九四) Hoặc nhảy ở vực.
(Động) Hăm hở, háo hức.
◎Như: dược dược dục thí 躍躍慾試 háo hức muốn thử.
dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (vhn)
Pinyin: yue4, ti4;
Việt bính: joek3 joek6 tik1
1. [躍躍] thích thích;
躍 dược
Nghĩa Trung Việt của từ 躍
(Động) Nhảy lên.◎Như: tước dược 雀躍 mừng nhảy người lên.
◇Dịch Kinh 易經: Hoặc dược tại uyên 或躍在淵 (Kiền quái 乾卦, Cửu tứ 九四) Hoặc nhảy ở vực.
(Động) Hăm hở, háo hức.
◎Như: dược dược dục thí 躍躍慾試 háo hức muốn thử.
dược, như "dược thược mã bối (nhảy lên)" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躍
| dược | 躍: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 躍:

Tìm hình ảnh cho: 躍 Tìm thêm nội dung cho: 躍
