Cao su chống va đập cửa

Chữ 躪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躪, chiết tự chữ LẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躪:

躪 lận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躪

Chiết tự chữ lận bao gồm chữ 足 藺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躪 cấu thành từ 2 chữ: 足, 藺
  • tú, túc
  • lận
  • lận [lận]

    U+8EAA, tổng 26 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lin4;
    Việt bính: leon6;

    lận

    Nghĩa Trung Việt của từ 躪

    (Động) Giẫm, đạp.
    ◎Như: nhựu lận
    giày xéo, chà đạp.

    Chữ gần giống với 躪:

    ,

    Dị thể chữ 躪

    ,

    Chữ gần giống 躪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躪 Tự hình chữ 躪 Tự hình chữ 躪 Tự hình chữ 躪

    躪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躪 Tìm thêm nội dung cho: 躪