Từ: 輿圖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輿圖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輿

dư đồ
Cương thổ, cương vực.
◇Lục Du 游:
Văn đạo dư đồ thứ đệ hoàn, Hoàng Hà y cựu bão Đồng Quan
輿還, 關 (Thư sự 事) Nghe nói cương thổ lần lượt trở lại, Sông Hoàng Hà cũng như xưa bao bọc lấy huyện Đồng Quan.Địa đồ.

Nghĩa của 舆图 trong tiếng Trung hiện đại:

[yútú] địa đồ; dư đồ。地图(多指疆域图)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輿

輿:dư luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ
輿圖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輿圖 Tìm thêm nội dung cho: 輿圖