Từ: hội thánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hội thánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộithánh

Dịch hội thánh sang tiếng Trung hiện đại:


圣会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hôn hội (ngu)
hội:hôn hội (ngu)
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội: 
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:lô hội
hội:lô hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh

thánh:thánh thót
thánh:thánh thót
thánh𡃑:thánh thót
thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
thánh𬉊:thánh thót
thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Gới ý 15 câu đối có chữ hội:

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

hội thánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hội thánh Tìm thêm nội dung cho: hội thánh