Chữ 潼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潼, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潼:

潼 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潼

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 水 童 hoặc 氵 童 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 童
  • thuỷ, thủy
  • đồng
  • 2. 潼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 童
  • thuỷ, thủy
  • đồng
  • đồng [đồng]

    U+6F7C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, chong1, zhong1;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 潼

    (Danh) Đồng Quan tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

    Nghĩa của 潼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐỒNG
    Đồng Quan (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。潼关,地名,在陕西。

    Chữ gần giống với 潼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Chữ gần giống 潼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潼 Tự hình chữ 潼 Tự hình chữ 潼 Tự hình chữ 潼

    潼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潼 Tìm thêm nội dung cho: 潼