Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潼, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潼:
潼
Pinyin: tong2, chong1, zhong1;
Việt bính: tung4;
潼 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 潼
(Danh) Đồng Quan 潼關 tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.Nghĩa của 潼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Quan (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。潼关,地名,在陕西。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Quan (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。潼关,地名,在陕西。
Chữ gần giống với 潼:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 潼 Tìm thêm nội dung cho: 潼
