Chữ 轴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轴, chiết tự chữ TRỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轴:

轴 trục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轴

Chiết tự chữ trục bao gồm chữ 车 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轴 cấu thành từ 2 chữ: 车, 由
  • xa
  • do, dô, ro, yêu
  • trục [trục]

    U+8F74, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軸;
    Pinyin: zhou2, zhu2;
    Việt bính: zuk6;

    trục

    Nghĩa Trung Việt của từ 轴

    Giản thể của chữ .
    trục, như "trục xe" (gdhn)

    Nghĩa của 轴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軸)
    [zhóu]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 12
    Hán Việt: TRỤC
    1. trục; cái trục。圆柱形的零件,轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。
    车轴
    trục xe
    轮轴
    trục bánh xe
    多轴自动车床。
    máy tiện tự động nhiều trục.
    2. trục đối xứng。把平面或立体分成对称部分的直线。
    3. lõi; ống; trục。(轴儿)圆柱形的用来往上绕东西的器物。
    线轴儿。
    lõi chỉ
    画轴
    trục cuộn tranh
    4. cuộn; cuốn 。量词,用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。
    两轴丝线。
    hai cuộn tơ
    一轴泼墨山水。
    một cuộn tranh thuỷ mặc
    Ghi chú: 另见zhòu
    Từ ghép:
    轴承 ; 轴瓦 ; 轴线 ; 轴子
    [zhòu]
    Bộ: 车(Xa)
    Hán Việt: TRỤ
    vở cuối; vở then chốt; tiết mục áp cuối (trong biểu diễn)。见〖大轴子〗、〖压轴子〗。

    Chữ gần giống với 轴:

    , , , , , , , , , , , , 𫐉,

    Dị thể chữ 轴

    ,

    Chữ gần giống 轴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轴 Tự hình chữ 轴 Tự hình chữ 轴 Tự hình chữ 轴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

    trục:trục xe
    轴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轴 Tìm thêm nội dung cho: 轴