Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轴, chiết tự chữ TRỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轴:
轴
Biến thể phồn thể: 軸;
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: zuk6;
轴 trục
trục, như "trục xe" (gdhn)
Pinyin: zhou2, zhu2;
Việt bính: zuk6;
轴 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 轴
Giản thể của chữ 軸.trục, như "trục xe" (gdhn)
Nghĩa của 轴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軸)
[zhóu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: TRỤC
1. trục; cái trục。圆柱形的零件,轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。
车轴
trục xe
轮轴
trục bánh xe
多轴自动车床。
máy tiện tự động nhiều trục.
2. trục đối xứng。把平面或立体分成对称部分的直线。
3. lõi; ống; trục。(轴儿)圆柱形的用来往上绕东西的器物。
线轴儿。
lõi chỉ
画轴
trục cuộn tranh
4. cuộn; cuốn 。量词,用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。
两轴丝线。
hai cuộn tơ
一轴泼墨山水。
một cuộn tranh thuỷ mặc
Ghi chú: 另见zhòu
Từ ghép:
轴承 ; 轴瓦 ; 轴线 ; 轴子
[zhòu]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TRỤ
vở cuối; vở then chốt; tiết mục áp cuối (trong biểu diễn)。见〖大轴子〗、〖压轴子〗。
[zhóu]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: TRỤC
1. trục; cái trục。圆柱形的零件,轮子或其他转动的机件绕着它转动或随着它转动。
车轴
trục xe
轮轴
trục bánh xe
多轴自动车床。
máy tiện tự động nhiều trục.
2. trục đối xứng。把平面或立体分成对称部分的直线。
3. lõi; ống; trục。(轴儿)圆柱形的用来往上绕东西的器物。
线轴儿。
lõi chỉ
画轴
trục cuộn tranh
4. cuộn; cuốn 。量词,用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。
两轴丝线。
hai cuộn tơ
一轴泼墨山水。
một cuộn tranh thuỷ mặc
Ghi chú: 另见zhòu
Từ ghép:
轴承 ; 轴瓦 ; 轴线 ; 轴子
[zhòu]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TRỤ
vở cuối; vở then chốt; tiết mục áp cuối (trong biểu diễn)。见〖大轴子〗、〖压轴子〗。
Dị thể chữ 轴
軸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴
| trục | 轴: | trục xe |

Tìm hình ảnh cho: 轴 Tìm thêm nội dung cho: 轴
