Chữ 遨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遨, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遨:

遨 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遨

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 辵 敖 hoặc 辶 敖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遨 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 敖
  • sước, xích, xước
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • 2. 遨 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 敖
  • sước, xích, xước
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngao [ngao]

    U+9068, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4 ngou6;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 遨

    (Động) Rong chơi.
    ◎Như: ngao du
    đi rong chơi.
    ngao, như "ngao du" (vhn)

    Nghĩa của 遨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGAO

    rong chơi。游玩。
    Từ ghép:
    遨游

    Chữ gần giống với 遨:

    ,

    Chữ gần giống 遨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遨 Tự hình chữ 遨 Tự hình chữ 遨 Tự hình chữ 遨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遨

    ngao:ngao du
    遨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遨 Tìm thêm nội dung cho: 遨