Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遨, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遨:
遨
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4 ngou6;
遨 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 遨
(Động) Rong chơi.◎Như: ngao du 遨遊 đi rong chơi.
ngao, như "ngao du" (vhn)
Nghĩa của 遨 trong tiếng Trung hiện đại:
[áo]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO
书
rong chơi。游玩。
Từ ghép:
遨游
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO
书
rong chơi。游玩。
Từ ghép:
遨游
Chữ gần giống với 遨:
遨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遨
| ngao | 遨: | ngao du |

Tìm hình ảnh cho: 遨 Tìm thêm nội dung cho: 遨
