Chữ 酆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酆, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酆:

酆 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酆

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 豐 邑 hoặc 豐 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 酆 cấu thành từ 2 chữ: 豐, 邑
  • phong
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 酆 cấu thành từ 2 chữ: 豐, 阝
  • phong
  • phụ, ấp
  • phong [phong]

    U+9146, tổng 20 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 酆

    (Danh) Tên đất, chỗ Văn Vương đóng đô ngày xưa, thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, bây giờ. Ở Tứ Xuyên có huyện Phong Đô, ở đây có đền Phong Đô, là chỗ Am Tràng Sinh đời Hán tu đắc đạo, do đó tục mới tin lầm gọi cõi âm ti là Phong Đô thành .

    (Danh)
    Họ Phong.

    Nghĩa của 酆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 25
    Hán Việt: PHONG
    họ Phong。姓。
    Từ ghép:
    酆都 ; 酆都城

    Chữ gần giống với 酆:

    , ,

    Chữ gần giống 酆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酆 Tự hình chữ 酆 Tự hình chữ 酆 Tự hình chữ 酆

    酆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酆 Tìm thêm nội dung cho: 酆