cẩm tú
Gấm thêu. Nghĩa bóng: Vải lụa quý đẹp.Nghĩa bóng: Vật quý báu.Tươi đẹp. Như
cẩm tú giang sơn
錦繡江山 non sông gấm vóc.
Nghĩa của 锦绣 trong tiếng Trung hiện đại:
锦绣山河。
giang sơn gấm vóc.
锦绣前程。
tiền đồ gấm vóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繡
| tú | 繡: | cẩm tú |
Gới ý 15 câu đối có chữ 錦繡:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Tìm hình ảnh cho: 錦繡 Tìm thêm nội dung cho: 錦繡
