Từ: 錦繡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦繡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩm tú
Gấm thêu. Nghĩa bóng: Vải lụa quý đẹp.Nghĩa bóng: Vật quý báu.Tươi đẹp. Như
cẩm tú giang sơn
山 non sông gấm vóc.

Nghĩa của 锦绣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnxiù] cẩm tú; gấm vóc; gấm。精美鲜艳的丝织品,比喻美丽或好美。
锦绣山河。
giang sơn gấm vóc.
锦绣前程。
tiền đồ gấm vóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm:gấm vóc
gắm:gửi gắm
ngẫm:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繡

:cẩm tú

Gới ý 15 câu đối có chữ 錦繡:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

錦繡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦繡 Tìm thêm nội dung cho: 錦繡