Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鍺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍺, chiết tự chữ CHÁ, GIẢ, ĐỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鍺

Chiết tự chữ chá, giả, đổ bao gồm chữ 金 者 hoặc 釒 者 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍺 cấu thành từ 2 chữ: 金, 者
  • ghim, găm, kim
  • dã, giả, trả
  • 2. 鍺 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 者
  • kim, thực
  • dã, giả, trả
  • []

    U+937A, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duo3;
    Việt bính: ze2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鍺



    chá (vhn)
    đổ (btcn)
    giả, như "chất Germanium" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍺:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 鍺

    , ,

    Chữ gần giống 鍺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍺 Tự hình chữ 鍺 Tự hình chữ 鍺 Tự hình chữ 鍺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍺

    chá:chá vàng, chá bạc
    giả:chất Germanium
    đả:vòng sắt ở trục xe thời xưa
    鍺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍺 Tìm thêm nội dung cho: 鍺