Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍺, chiết tự chữ CHÁ, GIẢ, ĐỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍺:
鍺
Biến thể giản thể: 锗;
Pinyin: duo3;
Việt bính: ze2;
鍺
chá (vhn)
đổ (btcn)
giả, như "chất Germanium" (gdhn)
Pinyin: duo3;
Việt bính: ze2;
鍺
Nghĩa Trung Việt của từ 鍺
chá (vhn)
đổ (btcn)
giả, như "chất Germanium" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍺
| chá | 鍺: | chá vàng, chá bạc |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| đả | 鍺: | vòng sắt ở trục xe thời xưa |

Tìm hình ảnh cho: 鍺 Tìm thêm nội dung cho: 鍺
