Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鑆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑆, chiết tự chữ DÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑆

Chiết tự chữ dùi bao gồm chữ 金 對 hoặc 釒 對 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑆 cấu thành từ 2 chữ: 金, 對
  • ghim, găm, kim
  • dối, nhói, tối, tụi, đôi, đối, đỗi
  • 2. 鑆 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 對
  • kim, thực
  • dối, nhói, tối, tụi, đôi, đối, đỗi
  • []

    U+9446, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑆


    dùi, như "cái dùi, dùi lỗ; dùi mài" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

    Chữ gần giống 鑆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑆 Tự hình chữ 鑆 Tự hình chữ 鑆 Tự hình chữ 鑆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑆

    dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài
    鑆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑆 Tìm thêm nội dung cho: 鑆