Chữ 镬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镬, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镬:

镬 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镬

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 金 蒦 hoặc 钅 蒦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 蒦
  • ghim, găm, kim
  • 2. 镬 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 蒦
  • kim
  • hoạch [hoạch]

    U+956C, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑊;
    Pinyin: huo4, rang2;
    Việt bính: wok6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 镬

    Giản thể của chữ .
    hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 镬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑊)
    [huò]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 21
    Hán Việt: HOẠCH
    1. nồi。锅。
    2. nồi to; vạc; nồi lớn (thời xưa)。古代的大锅。
    斧锯鼎镬(指古代残酷的刑具)。
    rìu cưa đỉnh vạc (dụng cụ tra tấn thời xưa.)
    Từ ghép:
    镬子

    Chữ gần giống với 镬:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 镬

    ,

    Chữ gần giống 镬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镬 Tự hình chữ 镬 Tự hình chữ 镬 Tự hình chữ 镬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镬

    hoạch:đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)
    镬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镬 Tìm thêm nội dung cho: 镬