Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镬, chiết tự chữ HOẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镬:
镬
Biến thể phồn thể: 鑊;
Pinyin: huo4, rang2;
Việt bính: wok6;
镬 hoạch
hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (gdhn)
Pinyin: huo4, rang2;
Việt bính: wok6;
镬 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 镬
Giản thể của chữ 鑊.hoạch, như "đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi)" (gdhn)
Nghĩa của 镬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑊)
[huò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: HOẠCH
1. nồi。锅。
2. nồi to; vạc; nồi lớn (thời xưa)。古代的大锅。
斧锯鼎镬(指古代残酷的刑具)。
rìu cưa đỉnh vạc (dụng cụ tra tấn thời xưa.)
Từ ghép:
镬子
[huò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 21
Hán Việt: HOẠCH
1. nồi。锅。
2. nồi to; vạc; nồi lớn (thời xưa)。古代的大锅。
斧锯鼎镬(指古代残酷的刑具)。
rìu cưa đỉnh vạc (dụng cụ tra tấn thời xưa.)
Từ ghép:
镬子
Dị thể chữ 镬
鑊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镬
| hoạch | 镬: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |

Tìm hình ảnh cho: 镬 Tìm thêm nội dung cho: 镬
