Cao su chống va đập cửa

Chữ 鞶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞶, chiết tự chữ BÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞶:

鞶 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞶

Chiết tự chữ bàn bao gồm chữ 般 革 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞶 cấu thành từ 2 chữ: 般, 革
  • ban, bàn, bát, bơn
  • cách, cức, rắc
  • bàn [bàn]

    U+97B6, tổng 19 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan2;
    Việt bính: pun4;

    bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞶

    (Danh) Đai đeo lưng bằng da, người xưa dùng để đeo ngọc.

    (Danh)
    Túi thêu ngày xưa dùng để đựng khăn tay, đồ vật nhỏ.

    Nghĩa của 鞶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pán]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 19
    Hán Việt: BÀN
    1. đai to。大带子。
    2. ruột tượng。小囊。

    Chữ gần giống với 鞶:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鞶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞶 Tự hình chữ 鞶 Tự hình chữ 鞶 Tự hình chữ 鞶

    鞶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞶 Tìm thêm nội dung cho: 鞶