Chữ 颻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颻, chiết tự chữ DIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颻:

颻 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颻

Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 月 缶 風 hoặc 䍃 風 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 颻 cấu thành từ 3 chữ: 月, 缶, 風
  • ngoạt, nguyệt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • phong, phúng
  • 2. 颻 cấu thành từ 2 chữ: 䍃, 風
  • phong, phúng
  • diêu [diêu]

    U+98BB, tổng 19 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 颻

    (Động) Phiêu diêu phất phới.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Mãn viên lí tú đái phiêu diêu 滿 (Đệ nhị thập thất hồi) Khắp trong vườn giải thêu phất phới.

    Chữ gần giống với 颻:

    , , , , , , 𩘣, 𩘨, 𩘩, 𩘪, 𩘫, 𩘬,

    Dị thể chữ 颻

    ,

    Chữ gần giống 颻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颻 Tự hình chữ 颻 Tự hình chữ 颻 Tự hình chữ 颻

    颻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颻 Tìm thêm nội dung cho: 颻