Chữ 餦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餦, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 餦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餦

餦 cấu thành từ 2 chữ: 食, 長
  • thực, tự
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • []

    U+9926, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhang1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 餦


    Nghĩa của 餦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRƯƠNG
    1. đường mạch nha khô。干的饴糖。
    2. bánh rán (một loại bánh làm bằng bột mì)。餦餭:一种面食。

    Chữ gần giống với 餦:

    , , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

    Dị thể chữ 餦

    𫗠,

    Chữ gần giống 餦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餦 Tự hình chữ 餦 Tự hình chữ 餦 Tự hình chữ 餦

    餦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餦 Tìm thêm nội dung cho: 餦