Chữ 骟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骟, chiết tự chữ PHIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骟:

骟 phiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骟

Chiết tự chữ phiến bao gồm chữ 马 扇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骟 cấu thành từ 2 chữ: 马, 扇
  • phiến, thiên
  • phiến [phiến]

    U+9A9F, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騸;
    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin3;

    phiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 骟

    Giản thể của chữ .
    phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 骟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騸)
    [shàn]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 13
    Hán Việt: THIẾN
    hoạn; thiến。割掉牲畜的睾丸和卵巢。
    骟马。
    ngựa thiến.

    Chữ gần giống với 骟:

    , , , ,

    Dị thể chữ 骟

    ,

    Chữ gần giống 骟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骟 Tự hình chữ 骟 Tự hình chữ 骟 Tự hình chữ 骟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骟

    phiến:phiến mã (ngựa thiến)
    骟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骟 Tìm thêm nội dung cho: 骟