Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骟, chiết tự chữ PHIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骟:
骟
Biến thể phồn thể: 騸;
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;
骟 phiến
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;
骟 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 骟
Giản thể của chữ 騸.phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Nghĩa của 骟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騸)
[shàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THIẾN
hoạn; thiến。割掉牲畜的睾丸和卵巢。
骟马。
ngựa thiến.
[shàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THIẾN
hoạn; thiến。割掉牲畜的睾丸和卵巢。
骟马。
ngựa thiến.
Dị thể chữ 骟
騸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骟
| phiến | 骟: | phiến mã (ngựa thiến) |

Tìm hình ảnh cho: 骟 Tìm thêm nội dung cho: 骟
