Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬣, chiết tự chữ LIỆP, LẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬣:
鬣
Pinyin: lie4;
Việt bính: lip6;
鬣 liệp
Nghĩa Trung Việt của từ 鬣
(Danh) Râu.◎Như: trường liệp 長鬣 râu dài.
(Danh) Lông bờm ở cổ con thú.
◇Tào Thực 曹植: Hao khám chi thú, trương nha phấn liệp 哮闞之獸, 張牙奮鬣 (Thất khải 七啟) Thú gầm thét, nhe răng rung bờm.
(Danh) Lông trên đầu chim.
(Danh) Vây bên mang cá.
(Danh) Kim lá cây thông.
(Danh) Chổi quét.
lạp, như "lạp (lông bờm, râu)" (gdhn)
liệp, như "liệp cẩu (bờm)" (gdhn)
Nghĩa của 鬣 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 25
Hán Việt: LIỆP
bờm (ngựa, sư tử)。某些兽类(如马、狮子等)颈上的长毛。
Từ ghép:
鬣狗
Số nét: 25
Hán Việt: LIỆP
bờm (ngựa, sư tử)。某些兽类(如马、狮子等)颈上的长毛。
Từ ghép:
鬣狗
Dị thể chữ 鬣
巤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬣
| liệp | 鬣: | liệp cẩu (bờm) |
| lạp | 鬣: | lạp (lông bờm, râu) |

Tìm hình ảnh cho: 鬣 Tìm thêm nội dung cho: 鬣
