Chữ 鬣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬣, chiết tự chữ LIỆP, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬣:

鬣 liệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬣

Chiết tự chữ liệp, lạp bao gồm chữ 髟 巤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬣 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 巤
  • bưu, tiêu
  • liệp
  • liệp [liệp]

    U+9B23, tổng 25 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lie4;
    Việt bính: lip6;

    liệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬣

    (Danh) Râu.
    ◎Như: trường liệp
    râu dài.

    (Danh)
    Lông bờm ở cổ con thú.
    ◇Tào Thực : Hao khám chi thú, trương nha phấn liệp , (Thất khải ) Thú gầm thét, nhe răng rung bờm.

    (Danh)
    Lông trên đầu chim.

    (Danh)
    Vây bên mang cá.

    (Danh)
    Kim lá cây thông.

    (Danh)
    Chổi quét.

    lạp, như "lạp (lông bờm, râu)" (gdhn)
    liệp, như "liệp cẩu (bờm)" (gdhn)

    Nghĩa của 鬣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liè]Bộ: 髟 - Biểu
    Số nét: 25
    Hán Việt: LIỆP
    bờm (ngựa, sư tử)。某些兽类(如马、狮子等)颈上的长毛。
    Từ ghép:
    鬣狗

    Chữ gần giống với 鬣:

    , , , 𩯹,

    Dị thể chữ 鬣

    ,

    Chữ gần giống 鬣

    , , , , , , 髿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬣 Tự hình chữ 鬣 Tự hình chữ 鬣 Tự hình chữ 鬣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬣

    liệp:liệp cẩu (bờm)
    lạp:lạp (lông bờm, râu)
    鬣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬣 Tìm thêm nội dung cho: 鬣