Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬮, chiết tự chữ CƯU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬮:
鬮
Biến thể giản thể: 阄;
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;
鬮 cưu
◎Như: thám cưu 探鬮 rút thẻ, trảo cưu 抓鬮 bắt thăm, niêm cưu 拈鬮: (1) rút thăm, (2) mở sách khấn bói (thời xưa).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiết Bảo Thoa đạo: Đáo để phân cá thứ tự, nhượng ngã tả xuất lai. Thuyết trước, tiện lệnh chúng nhân niêm cưu vi tự 薛寶釵道: 到底分個次序, 讓我寫出來. 說著, 便令眾人拈鬮為序 (Đệ ngũ thập hồi) Tiết Bảo Thoa nói: Cần phải định thứ tự, để tôi viết ra. Nói xong, liền bảo mọi người rút thăm lấy thứ tự.
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;
鬮 cưu
Nghĩa Trung Việt của từ 鬮
(Danh) Thẻ, thăm (để rút dùng khi chọn lựa may rủi, bói toán, v.v.).◎Như: thám cưu 探鬮 rút thẻ, trảo cưu 抓鬮 bắt thăm, niêm cưu 拈鬮: (1) rút thăm, (2) mở sách khấn bói (thời xưa).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiết Bảo Thoa đạo: Đáo để phân cá thứ tự, nhượng ngã tả xuất lai. Thuyết trước, tiện lệnh chúng nhân niêm cưu vi tự 薛寶釵道: 到底分個次序, 讓我寫出來. 說著, 便令眾人拈鬮為序 (Đệ ngũ thập hồi) Tiết Bảo Thoa nói: Cần phải định thứ tự, để tôi viết ra. Nói xong, liền bảo mọi người rút thăm lấy thứ tự.
Chữ gần giống với 鬮:
鬮,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鬮 Tìm thêm nội dung cho: 鬮
