Chữ 鬮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬮, chiết tự chữ CƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬮:

鬮 cưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬮

Chiết tự chữ cưu bao gồm chữ 鬥 龜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬮 cấu thành từ 2 chữ: 鬥, 龜
  • dấu, đấu
  • cưu, qui, quy, quân
  • cưu [cưu]

    U+9B2E, tổng 27 nét, bộ Đấu 鬥
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiu1;
    Việt bính: gau1;

    cưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬮

    (Danh) Thẻ, thăm (để rút dùng khi chọn lựa may rủi, bói toán, v.v.).
    ◎Như: thám cưu
    rút thẻ, trảo cưu bắt thăm, niêm cưu : (1) rút thăm, (2) mở sách khấn bói (thời xưa).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiết Bảo Thoa đạo: Đáo để phân cá thứ tự, nhượng ngã tả xuất lai. Thuyết trước, tiện lệnh chúng nhân niêm cưu vi tự : , . , 便 (Đệ ngũ thập hồi) Tiết Bảo Thoa nói: Cần phải định thứ tự, để tôi viết ra. Nói xong, liền bảo mọi người rút thăm lấy thứ tự.

    Chữ gần giống với 鬮:

    ,

    Dị thể chữ 鬮

    , ,

    Chữ gần giống 鬮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬮 Tự hình chữ 鬮 Tự hình chữ 鬮 Tự hình chữ 鬮

    鬮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬮 Tìm thêm nội dung cho: 鬮