Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鲴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲴, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲴:
鲴
Biến thể phồn thể: 鯝;
Pinyin: gu4;
Việt bính: ;
鲴
Pinyin: gu4;
Việt bính: ;
鲴
Nghĩa Trung Việt của từ 鲴
Nghĩa của 鲴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鯝)
[gù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: CỐ
cá trắng。鱼类的一属,体长30厘米左右,侧扁,口小。生活在河流、湖泊中,吃藻类和其他水生植物。
[gù]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: CỐ
cá trắng。鱼类的一属,体长30厘米左右,侧扁,口小。生活在河流、湖泊中,吃藻类和其他水生植物。
Dị thể chữ 鲴
鯝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鲴 Tìm thêm nội dung cho: 鲴
