Chữ 鲴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲴, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲴:

鲴

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲴

鲴

Chiết tự chữ 鲴

鲴 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 固
  • 鱼 ngư
  • 固 có, cúa, cố
  • []

    U+9CB4, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯝;
    Pinyin: gu4;
    Việt bính: ;

    鲴

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲴


    Nghĩa của 鲴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯝)
    [gù]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 19
    Hán Việt: CỐ
    cá trắng。鱼类的一属,体长30厘米左右,侧扁,口小。生活在河流、湖泊中,吃藻类和其他水生植物。

    Chữ gần giống với 鲴:

    鲭, 鲮, 鲯, 鲰, 鲱, 鲲, 鲳, 鲴, 鲵, 鲶, 鲷, 鲸, 鲹, 鲺, 鲻,

    Dị thể chữ 鲴

    鯝,

    Chữ gần giống 鲴

    鲊, 鲰, 鲹, 鲸, 鲷, 崮, 鲶, 鲵, 鲳, 鲲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲴 Tự hình chữ 鲴 Tự hình chữ 鲴 Tự hình chữ 鲴

    鲴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲴 Tìm thêm nội dung cho: 鲴