Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳢, chiết tự chữ LỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳢:
鳢
Biến thể phồn thể: 鱧;
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
鳢 lễ
lễ, như "con đẻn" (gdhn)
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5;
鳢 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 鳢
Giản thể của chữ 鱧.lễ, như "con đẻn" (gdhn)
Nghĩa của 鳢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鱧)
[lǐ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: LỄ
cá lóc; cá quả; cá chuối。鱼类的一科,身体圆简形,头扁。背鳍和臀鳍很长。尾鳍圆形,头部和躯干都有鳞片。最常见的是鸟鳢。
[lǐ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 24
Hán Việt: LỄ
cá lóc; cá quả; cá chuối。鱼类的一科,身体圆简形,头扁。背鳍和臀鳍很长。尾鳍圆形,头部和躯干都有鳞片。最常见的是鸟鳢。
Dị thể chữ 鳢
鱧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳢
| lễ | 鳢: | con đẻn |

Tìm hình ảnh cho: 鳢 Tìm thêm nội dung cho: 鳢
