Chữ 鳢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳢, chiết tự chữ LỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳢:

鳢 lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳢

Chiết tự chữ lễ bao gồm chữ 鱼 豊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳢 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 豊
  • ngư
  • lễ [lễ]

    U+9CE2, tổng 21 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱧;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lai5;

    lễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳢

    Giản thể của chữ .
    lễ, như "con đẻn" (gdhn)

    Nghĩa của 鳢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鱧)
    [lǐ]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 24
    Hán Việt: LỄ
    cá lóc; cá quả; cá chuối。鱼类的一科,身体圆简形,头扁。背鳍和臀鳍很长。尾鳍圆形,头部和躯干都有鳞片。最常见的是鸟鳢。

    Chữ gần giống với 鳢:

    , ,

    Dị thể chữ 鳢

    ,

    Chữ gần giống 鳢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳢 Tự hình chữ 鳢 Tự hình chữ 鳢 Tự hình chữ 鳢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳢

    lễ:con đẻn
    鳢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳢 Tìm thêm nội dung cho: 鳢