Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹊, chiết tự chữ THƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹊:
鹊
Biến thể phồn thể: 鵲;
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3;
鹊 thước
thước, như "thước (chim quạ)" (gdhn)
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3;
鹊 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 鹊
Giản thể của chữ 鵲.thước, như "thước (chim quạ)" (gdhn)
Nghĩa của 鹊 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 鹊
鵲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹊
| thước | 鹊: | thước (chim quạ) |

Tìm hình ảnh cho: 鹊 Tìm thêm nội dung cho: 鹊
