Chữ 鼕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼕, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼕:

鼕 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼕

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 鼓 冬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼕 cấu thành từ 2 chữ: 鼓, 冬
  • cổ
  • đong, đông
  • đông [đông]

    U+9F15, tổng 18 nét, bộ Cổ 鼓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong1, tong2;
    Việt bính: dung1 tung4;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼕

    (Trạng thanh) Đông đông tiếng tùng tùng.
    ◇Nguyễn Du : Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn (Minh Giang chu phát ) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).

    Chữ gần giống với 鼕:

    , , 䵿, , ,

    Dị thể chữ 鼕

    ,

    Chữ gần giống 鼕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼕 Tự hình chữ 鼕 Tự hình chữ 鼕 Tự hình chữ 鼕

    鼕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼕 Tìm thêm nội dung cho: 鼕