Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齑, chiết tự chữ TÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齑:
齑
Biến thể phồn thể: 齏;
Pinyin: ji1, yin2;
Việt bính: zai1;
齑 tê
tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Pinyin: ji1, yin2;
Việt bính: zai1;
齑 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 齑
Giản thể của chữ 齏.tê, như "tê (nhỏ hạt; gia vị)" (gdhn)
Nghĩa của 齑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齏)
[jī]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
1. nhỏ; vụn; mịn。细;碎。
齑粉
bột mịn
2. bột gia vị。调味用的姜、蒜或韭菜碎末儿。
Từ ghép:
齑粉
[jī]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
书
1. nhỏ; vụn; mịn。细;碎。
齑粉
bột mịn
2. bột gia vị。调味用的姜、蒜或韭菜碎末儿。
Từ ghép:
齑粉
Chữ gần giống với 齑:
齑,Dị thể chữ 齑
齏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齑
| tê | 齑: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |

Tìm hình ảnh cho: 齑 Tìm thêm nội dung cho: 齑
