Chữ 齲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齲, chiết tự chữ CỦ, KHỦ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齲:

齲 củ, khủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齲

Chiết tự chữ củ, khủ bao gồm chữ 齒 禹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齲 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 禹
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • củ, khủ [củ, khủ]

    U+9F72, tổng 24 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qu3;
    Việt bính: geoi2;

    củ, khủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 齲

    (Danh) Củ xỉ bệnh sâu răng.
    § Còn gọi là: củ xỉ chứng , chú nha , xỉ củ .
    § Củ cũng đọc là khủ.

    Chữ gần giống với 齲:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 齲

    ,

    Chữ gần giống 齲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齲 Tự hình chữ 齲 Tự hình chữ 齲 Tự hình chữ 齲

    齲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齲 Tìm thêm nội dung cho: 齲